Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: bei4, bei1;
Việt bính: bui3 bui6
1. [背影] bối ảnh 2. [背榜] bối bảng 3. [背景] bối cảnh 4. [背面] bối diện 5. [背脊] bối tích 6. [曝背] bộc bối 7. [背約] bội ước 8. [背叛] bội bạn 9. [背禮] bội lễ 10. [背理] bội lí 11. [背逆] bội nghịch 12. [背義] bội nghĩa 13. [背反] bội phản 14. [背信] bội tín 15. [炙背] chích bối 16. [轉背] chuyển bối 17. [反背] phản bội;
背 bối, bội
Nghĩa Trung Việt của từ 背
(Danh) Lưng, phần thân người phía sau ngang với ngực.◎Như: bối tích 背脊 xương sống lưng, chuyển bối 轉背 xoay lưng, ý nói rất mau chóng, khoảnh khắc.
(Danh) Mặt trái.
◎Như: chỉ bối 紙背 mặt trái giấy.
(Danh) Mặt sau.
◎Như: ốc bối 屋背 sau nhà, san bối 山背 sau núi.
(Danh) Vai lưng súc vật đều ở trên, cho nên cái gì ở trên cũng gọi là bối.
◎Như: đao bối 刀背 sống đao, kiều bối 橋背 sống cầu, lưng cầu, bồng bối 蓬背 mui thuyền.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bán nhật thụ âm tùy mã bối 半日樹蔭隨馬背 (武勝關 Vũ Thắng quan) Suốt nửa ngày, bóng cây chạy theo lưng ngựa.Một âm là bội.
(Động) Quay lưng.
◎Như: bội trước thái dương 背著太陽 quay lưng về mặt trời, bội san diện hải 背山面海 quay lưng vào núi, đối diện với biển, bội thủy nhất chiến 背水一戰 quay lưng vào sông mà đánh trận (thế đánh không lùi, quyết chiến).
(Động) Bỏ đi.
◎Như: li hương bội tỉnh 離鄉背井 bỏ làng bỏ nước mà đi.
(Động) Làm trái, làm ngược lại.
◎Như: bội minh 背盟 trái lời thề, bội ước 背約 trái lời hứa, không giữ đúng lời hẹn.
(Động) Chết, qua đời.
◎Như: kiến bội 見背 chết đi.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Từ mẫu kiến bội 慈母見背 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Từ mẫu đã qua đời.
(Động) Thuộc lòng.
◎Như: bội tụng 背誦 quay lưng, gấp sách lại mà đọc, tức đọc thuộc lòng.
(Động) Cõng, đeo, vác, gánh, gách vác.
◎Như: bội phụ trọng nhậm 背負重任 gách vác trách nhiệm nặng nề, bội tiểu hài 背小孩 cõng em bé.
(Động) Giấu giếm, lén lút.
◎Như: một hữu thập ma bội nhân đích sự 沒有什麽背人的事 không có việc gì phải giấu giếm ai cả.
(Tính) Vận xấu, vận đen.
◎Như: thủ khí bội 手氣背 thật đen đủi, xui xẻo.
◇Lão Xá 老舍: Giá lưỡng bả đô một hòa, tha thất khứ liễu tự tín, nhi việt đả việt hoảng, việt bối 這兩把都沒和, 他失去了自信, 而越打越慌, 越背 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Hai lượt đó đều không ù, ông ta mất hết tự tin, càng đánh càng quýnh, càng xui xẻo.
(Tính) Nghe không rõ, nghễnh ngãng.
◎Như: nhĩ bối 耳背 tai nghễnh ngãng.
(Tính) Vắng vẻ.
◎Như: bội nhai tiểu hạng 背街小巷 đường vắng hẻm nhỏ.
bối, như "mặt sau (bối sơn diện hải)" (vhn)
bội, như "bội bạc; bội ước" (btcn)
bổi, như "đốt bổi" (btcn)
bồi, như "bồi hồi" (gdhn)
Nghĩa của 背 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (揹、偝)
[bēi]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: BỐI; BỘI
动
1. cõng; vác; khiêng; gánh。 (人)用脊背驮
2. gánh vác; đảm nhiệm。负担。
Ghi chú: Cách đọc khác: bèi.
这个责任我还背得起
trách nhiệm này tôi còn gánh vác nổi.
Từ ghép:
背包 ; 背包袱 ; 背榜 ; 背带 ; 背带裤 ; 背负 ; 背黑锅 ; 背饥荒 ; 背筐 ; 背篓 ; 背物 ; 背债 ; 背子
[bèi]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: BỐI; BỘI
名
1. lưng。(背儿) 躯干的一部分,部位跟胸和腹相对。
名
2. mu; sống; mặt sau; lưng。(背儿)某些物体的反面或后部。
手背
mu bàn tay
刀背儿
sống dao
墨透纸背
mực thấm qua mặt sau giấy
3. tựa lưng vào; quay lưng lại; xây lưng lại (ngược với "hướng về")。背部对着(跟"向"相对)。
背山面海
tựa lưng vào núi, mặt hướng ra biển
背水作战
trận quyết chiến; trận huyết chiến; (dựa vào sông đánh trận; ý nói không có chỗ thoái lui)
人心向背
lòng dân theo hay chống
4. ly khai; rời bỏ。离开。
背井离乡
xa rời quê hương; ly biệt xóm làng
动
5. núp; trốn, dấu。躲避;瞒。
光明正大,没什么背人的事
chuyện quang minh chính đại, không dấu giếm gì cả
动
6. thuộc; thuộc lòng。背诵。
背台词
học thuộc lòng lời diễn
书背熟了
thuộc bài rồi
动
7. vi phạm; bội bạc; làm trái; bội phản。违背;违反。
背约
bội ước
背信弃义
bạc tình bạc nghĩa; bội ước
形
8. hẻo lánh; vắng vẻ。偏僻。
背街小巷
đường vắng hẻm nhỏ; phố nhỏ ngõ vắng
深山小路很背
thâm sơn, tiểu lộ hẻo lánh vô cùng; núi sâu đường nhỏ vắng vẻ lắm
形
9. xui xẻo; xui; đen đủi。不顺;倒霉;运气不佳
手气背
vận xui; đen đủi
这些天我特背,干什么,什么不成。
mấy ngày nay tôi xui xẻo quá, làm chuyện gì cũng không thành.
形
10. nghểnh ngãng; không thính tai。听觉不灵。
耳朵有点背
tai hơi bị nghểnh ngãng
Ghi chú: 另见bēi
Từ ghép:
背包 ; 背本就末 ; 背不住 ; 背部 ; 背场儿 ; 背城借一 ; 背城借一,背城一战 ; 背驰 ; 背搭子 ; 背褡 ; 背道儿 ; 背道而驰 ; 背地里 ; 背篼 ; 背兜 ; 背恩忘义 ; 背风 ; 背风港 ; 背风面 ; 背旮旯儿 ; 背躬 ; 背光 ; 背光性 ; 背后 ; 背悔 ; 背集 ; 背脊 ; 背井离乡 ; 背景 ; 背静 ; 背靠 ; 背靠背 ; 背离 ; 背理 ; 背篓 ; 背面 ; 背谬 ; 背叛 ; 背鳍 ; 背气 ; 背弃 ; 背人 ; 背日性 ; 背山起楼 ; 背生芒刺 ; 背时 ; 背书 ; 背熟 ; 背水一战 ; 背水阵 ;
背诵 ; 背向 ; 背斜层 ; 背心 ; 背信弃义 ; 背兴 ; 背眼 ; 背阴 ; 背影 ; 背约 ; 背运 ; 背着手
[bēi]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: BỐI; BỘI
动
1. cõng; vác; khiêng; gánh。 (人)用脊背驮
2. gánh vác; đảm nhiệm。负担。
Ghi chú: Cách đọc khác: bèi.
这个责任我还背得起
trách nhiệm này tôi còn gánh vác nổi.
Từ ghép:
背包 ; 背包袱 ; 背榜 ; 背带 ; 背带裤 ; 背负 ; 背黑锅 ; 背饥荒 ; 背筐 ; 背篓 ; 背物 ; 背债 ; 背子
[bèi]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: BỐI; BỘI
名
1. lưng。(背儿) 躯干的一部分,部位跟胸和腹相对。
名
2. mu; sống; mặt sau; lưng。(背儿)某些物体的反面或后部。
手背
mu bàn tay
刀背儿
sống dao
墨透纸背
mực thấm qua mặt sau giấy
3. tựa lưng vào; quay lưng lại; xây lưng lại (ngược với "hướng về")。背部对着(跟"向"相对)。
背山面海
tựa lưng vào núi, mặt hướng ra biển
背水作战
trận quyết chiến; trận huyết chiến; (dựa vào sông đánh trận; ý nói không có chỗ thoái lui)
人心向背
lòng dân theo hay chống
4. ly khai; rời bỏ。离开。
背井离乡
xa rời quê hương; ly biệt xóm làng
动
5. núp; trốn, dấu。躲避;瞒。
光明正大,没什么背人的事
chuyện quang minh chính đại, không dấu giếm gì cả
动
6. thuộc; thuộc lòng。背诵。
背台词
học thuộc lòng lời diễn
书背熟了
thuộc bài rồi
动
7. vi phạm; bội bạc; làm trái; bội phản。违背;违反。
背约
bội ước
背信弃义
bạc tình bạc nghĩa; bội ước
形
8. hẻo lánh; vắng vẻ。偏僻。
背街小巷
đường vắng hẻm nhỏ; phố nhỏ ngõ vắng
深山小路很背
thâm sơn, tiểu lộ hẻo lánh vô cùng; núi sâu đường nhỏ vắng vẻ lắm
形
9. xui xẻo; xui; đen đủi。不顺;倒霉;运气不佳
手气背
vận xui; đen đủi
这些天我特背,干什么,什么不成。
mấy ngày nay tôi xui xẻo quá, làm chuyện gì cũng không thành.
形
10. nghểnh ngãng; không thính tai。听觉不灵。
耳朵有点背
tai hơi bị nghểnh ngãng
Ghi chú: 另见bēi
Từ ghép:
背包 ; 背本就末 ; 背不住 ; 背部 ; 背场儿 ; 背城借一 ; 背城借一,背城一战 ; 背驰 ; 背搭子 ; 背褡 ; 背道儿 ; 背道而驰 ; 背地里 ; 背篼 ; 背兜 ; 背恩忘义 ; 背风 ; 背风港 ; 背风面 ; 背旮旯儿 ; 背躬 ; 背光 ; 背光性 ; 背后 ; 背悔 ; 背集 ; 背脊 ; 背井离乡 ; 背景 ; 背静 ; 背靠 ; 背靠背 ; 背离 ; 背理 ; 背篓 ; 背面 ; 背谬 ; 背叛 ; 背鳍 ; 背气 ; 背弃 ; 背人 ; 背日性 ; 背山起楼 ; 背生芒刺 ; 背时 ; 背书 ; 背熟 ; 背水一战 ; 背水阵 ;
背诵 ; 背向 ; 背斜层 ; 背心 ; 背信弃义 ; 背兴 ; 背眼 ; 背阴 ; 背影 ; 背约 ; 背运 ; 背着手
Chữ gần giống với 背:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bội
| bội | 佩: | bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình) |
| bội | 倍: | bội số; gấp bội |
| bội | 悖: | bội bạc; bội ước |
| bội | 焙: | bội can (hong khô) |
| bội | 珮: | thứ đeo bên mình (bội đao; bội ngọc) |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
| bội | 蓓: |

Tìm hình ảnh cho: bối, bội Tìm thêm nội dung cho: bối, bội
